ngăn ngừa

Học thuật
Thân thiện
ngăn ngừa

Chúng ta cần ngăn ngừa cháy rừng bằng cách dọn sạch lá khô.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phòng trước để cản lại một việc xấu, không cho xảy ra: Hành động chủ động thực hiện các biện pháp từ trước nhằm chặn đứng, hạn chế hoặc loại trừ khả năng xảy ra một sự việc tiêu cực, nguy hiểm hoặc không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần ngăn ngừa đế quốc gây chiến. (Chúng ta cần biện pháp phòng trước để cản trở việc đế quốc phát động chiến tranh.)
    • Tiêm vắc-xin cách hiệu quả để ngăn ngừa nhiều loại bệnh truyền nhiễm. (Tiêm vắc-xin biện pháp hiệu quả để phòng tránh từ trước nhiều loại bệnh lây lan.)
    • Các biện pháp an toàn lao động giúp ngăn ngừa tai nạn tại công trường. (Các quy tắc an toàn khi làm việc giúp phòng tránh từ trước các vụ tai nạnnơi xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác ngăn ngừa": chỉ toàn bộ hoạt động, chiến lược mang tính hệ thống nhằm phòng chống các rủi ro, tệ nạn.

    • Công tác ngăn ngừa tội phạm ma túy cần sự phối hợp của toàn xã hội. (Hoạt động phòng chống tội phạm về ma túy từ gốc cần sự hợp tác của cả cộng đồng.)
  • "Ngăn ngừa từ xa" / "Ngăn ngừa từ gốc": nhấn mạnh việc phòng tránh ngay từ những nguyên nhân sâu xa hoặc từ rất sớm, trước khi sự việc manh nha.

    • Giáo dục ý thức pháp luật cho thanh thiếu niên biện pháp ngăn ngừa tội phạm từ gốc. (Việc dạy về nhận thức pháp luật cho giới trẻ cách phòng chống tội phạm từ nguyên nhân cơ bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngăn chặn (động từ): hành động can thiệp trực tiếp, thường khi sự việc đang hoặc sắp xảy ra, để làm dừng lại. "Ngăn ngừa" thiên về phòng trước, còn "ngăn chặn" có thể phản ứng tức thời.

    • Lực lượng chức năng đã kịp thời ngăn chặn vụ ẩu đả. (Cơ quan thẩm quyền đã kịp thời can thiệp để dừng vụ đánh nhau lại.)
  • Phòng ngừa (động từ): gần như đồng nghĩa với "ngăn ngừa", thường dùng trong y tế, phòng chống thiên tai, nhấn mạnh khía cạnh phòng bị.

    • Mọi người cần nâng cao ý thức phòng ngừa dịch bệnh. (Mọi người cần nâng cao nhận thức về việc phòng tránh bệnh dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Phòng tránh: chuẩn bị để tránh khỏi.
  • Phòng chống: vừa phòng ngừa, vừa chống lại (thường dùng trong cụm như "phòng chống cháy nổ", "phòng chống tham nhũng").
  • Phòng ngựa (ít dùng): từ , cùng nghĩa với phòng ngừa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "ngăn ngừa" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng cần phòng tránh.)

Thành ngữ liên quan
  • "Phòng bệnh hơn chữa bệnh": Thành ngữ này thể hiện nhất tinh thần của hành động ngăn ngừaviệc phòng tránh từ trước bao giờ cũng tốt hơn ít tốn kém hơn khi sự việc xấu xảy ra rồi mới giải quyết.
    • Ông bà ta câu "Phòng bệnh hơn chữa bệnh", vậy việc ngăn ngừa cùng quan trọng. (Tổ tiên ta câu nói như vậy, do đó hành động phòng tránh trước cực kỳ cần thiết.)
ngăn ngừa

Chúng ta cần ngăn ngừa cháy rừng bằng cách dọn sạch lá khô.

  1. Phòng trước để cản lại một việc xấu: Ngăn ngừa đế quốc gây chiến.

Từ gần giống